Danh mục
ĐƯỜNG DÂY NÓNG
VĂN BẢN MỚI
TIN TỨC & SỰ KIỆN
DOANH NGHIỆP & SẢN PHẨM
HỘI NHẬP
KHỞI NGHIỆP & QUẢN TRỊ KINH DOANH
LIÊN KẾT/HỢP TÁC
TIN CỘNG ĐỒNG (APCC)
THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG
BẢN TIN GIÁ DỪA
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
HỘI CHỢ - TRIỂN LÃM
CƠ HỘI KINH DOANH
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NGÀNH DỪA
TIN CÔNG NGHỆ (APCC)
KỸ THUẬT TRỒNG DỪA
DỪA VÀ SỨC KHỎE
VĂN HÓA DỪA
VIDEO CLIP
THƯƠNG HIỆU - KỶ LỤC
LỄ HỘI DỪA BẾN TRE
THỐNG KÊ NGÀNH DỪA
THƯ VIỆN ẢNH
HOẠT ĐỘNG HIỆP HỘI DỪA

“ Website này được xây dựng nhờ sự hỗ trợ của Dự án Phát triển kinh doanh với người nghèo Bến Tre (DBRP Bến Tre ) và sự góp sức của nhiều bạn bè. Hiệp hội Dừa Bến Tre rất mong thành viên của Hiệp hội và thân hữu xa gần tiếp tục giúp đỡ, góp ý và gởi tin - bài, để  Website ngày càng hoàn chỉnh và có ích”.

HIỆP HỘI DỪA BÊN TRE

Thông tin cần biết
 
ICC: Thông tin chung ngành dừa của các nước thành viên
24-03-2020

Đây là những thông tin chung về những nước thành viên trong ICC, được giới thiệu trên trang web của Cộng đồng Dừa Quốc tế, có thể là số liệu 2014-2015, tuy nhiên số liệu trên cũng giúp cho chúng ta có cái nhìn tổng thể để so sánh về tình hình sản xuất dừa của những quốc gia này. Khi cần số liệu mới nhất, đọc giả có thể vào mục thống kê hoặc những bài viết cập nhật trong từng thời kỳ tại trang web của Hiệp Hội Dừa Bến Tre


 
F.SMicronesia
 A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1.Thủ đô                        
:
Palikir
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
702
 
3. Dân số                       
:
102.116
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Triệu USD, 2013)
:
318.071
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Đô la Mỹ
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
1
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa (ha)
:
18.252
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (triệu trái)
:
59
 
 
  2.2 Quy ra Copra (MT: 1000 tấn)
:
7.373
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3.1 Quy ra trái (triệu trái)
:
N.A (*)
 
 
  3.2 Quy ra Copra (MT: 1000 tấn)
:
N.A
 
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  4.1 Cùi dừa                
:
76 
 
 
  4.2 Dầu dừa                   
:
-
 
 
  4.3 Xuất khẩu sản phẩm dừa phi truyền thống khác        
:
N.A
 
 
         Như VCO, nước dừa, v.v.
 
 
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (US $)
:
26.556 
 
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (US $)
:
34.675 
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
 
 
 
FIJI
A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                       
:
Suva
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
18.720
 
3. Dân số                      
:
886.500
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (tỷ USD)
:
4,532
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Đô la Phi
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
1,89 
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa (Ha)
:
60.085
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1Quy ra trái (triệu trái)
:
200
 
 
  2.2 Quy ra Copra (MT)
:
38.161
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3.1 Quy ra trái
:
 N.A
 
 
  3.2 Quy ra cơm dừa
:
 N.A
 
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  4.1 Dừa trái               
:
74
 
 
  4.2 Dầu dừa thô                         
:
1.630
 
 
  4.3 Cám dừa                 
:
75
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa ('000 US $)
:
3,132
 
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (Triệu USD)
:
1.220
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,25
 
Ấn Độ
 
A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                        
:
New Delhi
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km - Triệu)
:
3.288
 
3. Dân số (Triệu) (Tổng điều tra dân số năm 2011)                      
:
1.210
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội  (Rs. Core)
     (Theo giá hiện tại ) (ước tính 2013-2014)
:
104.728
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Rupee Ấn Độ (INR)
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình 2014)
:
61,03
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa (Triệu Ha)
:
2,14
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (triệu trái)
:
21.665
 
 
  2.2 Quy ra cơm dừa (Triệu MT)
:
3.10
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3.1 Quy ra trái (triệu trái
:
21.158
 
 
  3.2 Trong tương đương Copra (Triệu MT)
:
3.02
 
4. Khối lượng xuất khẩu (MT) (2013-2014)
 
 
 
 
4.1 Dừa trái              
:
52.720
 
 
4.2 Cơm dừa                         
:
11.957
 
 
4.3 Dầu dừa                   
:
7,067
 
 
4.4 Cám dừa
:
37
 
 
4.5Dừa nạo sấy
:
5,166
 
 
4.6 Sợi xơ dừa
:
4.187
 
 
4.7 Thảm (chiếu)xơ dừa
:
3,425
 
 
4.8 Thảm xơ dừa chà chân
:
22.843
 
 
4.9 Thảm trải sàn
:
93
 
 
4.10 Thảm dây xơ dừa 
:
498
 
 
4.11 Thảm xơ dừa cao su
:
965
 
 
4.12 Thảm chần
:
43,752
 
 
4,13 Mụn dừa làm than sinh thái
:
271.495
 
 
4.14 Chỉ xơ dừa
:
173.902
 
 
4.15 Xơ dừa cuộn tròn
:
11.263
 
 
4.16 Các sản phẩm xơ dừa khác
:
4,557
 
 
4.17 Than gáo dừa
:
24.773
 
 
4.18 Than hoạt tính
:
96,561
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (Triệu rupee)
:
26.322
 
                                         (Triệu USD)
 
431
 
6. Tổng giá trị xuất khẩu (Triệu USD)
:
3.079
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,14
 
 
* Giảm giá trị xuất khẩu $ so với năm trước (2012) là do tỷ giá hối đoái tăng
 
Indonesia

 THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                         
:
Jakarta
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
1.904.569
 
3. Dân số (Triệu)                      
:
252.2
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Rp nghìn tỷ)
:
10,542,7
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Rupi (Rp)
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
11.869
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa (Triệu ha)
:
3,61
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (triệu trái)
:
15.330
 
 
  2.2 Quy ra copra (Triệu MT)
:
3,01
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3.1 Quy ra trái (000 MT)
:
15.056
 
 
  3.2 Quy ra Copra (000 MT)
:
2.791
 
4. Số nông dân trồng dừa (000 hộ) (2013)
 
5.091
 
5. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  5.1 Dừa tươi trưởng thành                
:
417,042
 
 
  5.2 Cùi dừa                         
:
53.802
 
 
  5.3 Dầu dừa                   
:
771,419
 
 
  5.4 Cám dừa                   
:
281.336
 
 
  5.5 Dừa nạo sấy          
:
86.797
 
 
  5.6 Sữa dừa / kem / bột         
:
19,440
 
 
  5.7 Than gáo             
:
249.682
 
 
  5.8 Than hoạt tính
:
21.724
 
 
  5.9 Sản phẩm sợi       
:
31.972
 
6. Giá trị xuất khẩu dừa (Triệu USD)
:
1.657
 
7. Tổng doanh thu xuất khẩu (triệu USD)
:
175.980
 
8. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,94

 
Jamaica

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                     
:
Kingston
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
10.991
 
3. Dân số (Triệu)                      
:
2.721
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (tỷ USD)
:
13,89
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Đô la Jamaica
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ 
:
111
B. CÔNG NGHIỆP DƯÀ
 
 
 
1. Diện tích dừa ('000 Ha)
:
15.9
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
98,5
 
 
  2.2 Quy ra Copra ('000 MT)
:
16.4
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3,1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
97,4
 
 
  3.2 Quy ra Copra (Triệu MT)
:
0,016
 
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  4.1 Dừa                
:
77
 
 
  4.2 Dầu dừa                         
:
4.3
 
 
  4.3 Than vỏ dừa                    
:
0,8
 
 
  4.4 Khác
 
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa ('000 US $)
:
236.3
 
6. Tổng doanh thu xuất khẩu ('000 đô la Mỹ)
:
1.455.000
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,02

 
Kenyna
 

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                       
:
Nairobi 
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
580.000
 
3. Dân số (Triệu)                      
:
45,55
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Tỷ USD)
:
60,94
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Shilling
 
6. Tỷ giá hối đoái thành 1 đô la Mỹ 
:
90,47
. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa ('000 Ha)
:
177
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (Triệu trái) 
:
259
 
 
  2.2 Quy ra Copra ('000 MT)
:
19,9
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3.1 Quy ra trái
:
110
 
 
  3.2 Quy ra Copra (MT)
:
1.404
 
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  4.1 Cùi dừa                
:
N.A
 
 
  4.2 Dầu dừa                         
:
27,23
 
 
  4.3 Bánh cùi dừa                   
:
N.A
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (US $)
:
1.270.255
 
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (000 đô la Mỹ)
:
454.924
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,28

 
Kiribati
 

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                       
:
Tarawa 
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
726,34
 
3. Dân số                      
:
112.334
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (triệu USD)
:
166,8
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Đô la Úc
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
1.11
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa (Ha)
:
19.852
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
54,6
 
 
  2.2 Quy ra Copra (MT)
:
9,134
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3.1 Quy ra trái
:
 N.A
 
 
  3.2 Quy ra Copra (MT)
:
 N.A
 
4. Khối lượng xuất khẩu 
 
 
 
 
  4.1 Dầu dừa (MT)                
:
2.939
 
 
  4.2 Copra (MT)                         
:
1.323
 
 
  4.3 Cám dừa (MT)                   
:
216
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (US $ 000)
:
4,516
 
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (000 đô la Mỹ)
:
9.764
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
46.3

 
Malaysia
 

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                       
:
Kulalumpua
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
330.396
 
3. Dân số (Triệu)                      
:
30,26
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Tỷ USD)
:
289,29
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Đồng ringgit của Malaysia
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
3,50
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa (Ha)
:
87.550
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
653
 
 
  2.2 Quy ra Copra (MT)
:
130.698
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3,1 Quy ra trái
:
 N.A
 
 
  3.2 Quy ra Copra (MT)
:
 N.A
 
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  4.1 Dừa tươi
:
48.247
 
 
  4.2 Cùi dừa
:
684
 
 
  4.3 Dầu dừa
:
187.665
 
 
  4.4 Cám dừa
:
2.206
 
 
  4.5 Dừa nạo
:
9,800
 
 
  4.6 Bột sữa dừa
:
3,575
 
 
  4.7 Than hoạt tính
:
15.197
 
 
  4.8 Sản phẩm sợi & sợi (xơ xơ dừa)
:
11.877
 
 
  4.9 Xuất khẩu sản phẩm phi truyền thống khác 
:
 N.A
 
 
  4.10 VCO, nước dừa, vv
 
 
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (Triệu USD)
:
2.037
 
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (Triệu USD)
:
2.681.452
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,08

 
 Đảo Marshall
 

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                         
:
Majuro
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
181.3
 
3. Dân số                      
:
52.898
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Triệu USD)
:
186.717
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Đô la Mỹ (USD)
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
1
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa (Ha)
:
7.624
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
35
 
 
  2.2 Quy ra Copra (MT)
:
5.000
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3,1 Quy ra trái
:
 N.A
 
 
  3.2 Quy ra Copra (MT)
:
 N.A
 
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  4.1 Cùi dừa
:
-
 
 
  4.2 Dầu dừa
:
124
 
 
  4.3 Bánh dừa
:
482
 
5. Xuất khẩu dừa (US $ 000)
:
369
 
6. Tổng giá trị xuất khẩu (000 đô la Mỹ)
:
861.720
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,04

 
Papua New Guina
 

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                         
:
Port Moresby
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
462.840
 
3. Dân số (Triệu)                    
:
7.973
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Tỷ USD)
:
16.593
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Kina (PGK)
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
2,46
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích(Ha)
:
221
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
1.483
 
 
  2.2 Quy ra trái Copra (MT)
:
299.000
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3,1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
310
 
 
  3.2 Quy ra Copra (MT)
:
52.000
 
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
 
 
  4.1 Cùi dừa
:
48.228
 
 
  4.2 Dầu dừa
:
11.068
 
 
  4.3 Cám dừa
:
5.250
 
 
  4.4 Các sản phẩm dừa phi truyền thống khác
:
25
 
 
         Xuất khẩu như VCO, nước dừa, v.v.
 
 
 
5. Xuất khẩu dừa (Triệu USD)
:
38,38
 
6. Tổng giá trị xuất khẩu (Triệu USD)
:
8.904
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,43

 
Philippines
 

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
1. Thủ đô
:
Manila
2. Tổng diện tích (km vuông)
:
300.000
3. Dân số (Triệu - 2013)
:
100,6
4. Tổng sản phẩm quốc nội (tỷ USD)
:
284,58
5. Đơn vị tiền tệ
:
Peso
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình, 2013)
:
44,39
B. NGÀNH DỪA
 
 
1. Diện tích dừa (Triệu Ha)
:
3,50
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
  2.1 Quy ra trái (Triệu Trái)
:
14.696
  2.2 Quy ra (Triệu MT)
:
2.217
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
  3,1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
5.084
  3.2 Quy ra Copra (Triệu MT)  
:
0,77
4. Khối lượng xuất khẩu (MT)
 
 
  4.1 Dừa tươi
:
2.474
  4.2 Cùi dừa
:
554
  4.3 Dầu dừa
:
907.606
  4.4 Cám dừa
:
551.198
  4.5 Dừa nạo
:
109,099
  4.6 Chỉ xơ dừa (Baled Coir, Twine, Pad)
:
24.619
  4.7 Dầu dừa
:
6.772
  4.8 Chất thải xơ dừa (Than bùn / Bụi)
:
3,215
  4.9 Than gáo
:
72.097
4.10 Than hoạt tính
:
61.304
4.11 Sữa dừa (dạng lỏng)
:
1.390
4.12 Sữa dừa (Bột)
:
863
4.13 Makapuno (Dừa có nội nhủ như thạch mềm)
:
54
4.14 Nước dừa (Lít)
:
24.905.917
4.15 Loại khác (Glycerin, Alkanolamide, Grated
:
75.231
Thịt dừa, Nata de Coco, Dừa đông lạnh,
 
 
Coco Chips, Bukayo, Mứt dừa, Bột dừa,
 
 
Giấm dừa, Coco Husk Cubes, Tẩy rửa / Xà phòng tắm,
 
 
Xà phòng thỏi, xà phòng giặt, dầu gội, dừa nguyên chất
 
 
Dầu, bột vỏ dừa, CNO hydro hóa)
 
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (triệu USD)
:
1,828
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (triệu USD)
:
50.913
7. Phần trăm đóng góp cho thu nhập quốc gia (%)
:
3.59
  Thu nhập xuất khẩu (%)
 
 

 
Samoa
 
A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
1. Thủ đô                             
:
Apia 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
2.830
3. Dân số                           
:
191.800
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Triệu USD)
:
831
5. Đơn vị tiền tệ                        
:
Tala 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (trung bình)
:
2,31
B. NGÀNH DỪA
 
 
1. Diện tíchdừa (Ha)
:
99,082
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
267
2.2 Quy ra Copra (MT)
:
52.920
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
3,1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
250
3.2 Quy ra Copra (MT)
:
50,1
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
4.1 Dừa tươi                             
:
1.311
4.2 Copra (MT)
:
Quốc hội
4.2 Dầu dừa (MT)                       
:
82
4.3 Cám dừa (MT)                         
:
2.094
4.4 Kem dừa (MT)                      
:
100
4.5 Dừa nạo sấy(MT)
:
13
4.6 Thức uống
:
 N.A
4.7 Các sản phẩm dừa phi truyền thống khác
:
 N.A
       xuất khẩu như VCO. Nước dừa, v.v.
 
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (US $ 000)
:
1.500
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (000 đô la Mỹ)
:
32.196
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)        
:
4,7
 
Quần đảo Solomon
 
A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
1. Thủ đô
:
Honiara 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
28.450 
3. Dân số 
:
561.231
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Triệu USD)
:
1.096
5. Đơn vị tiền tệ
:
Đô la Bokolo 
6. Tỷ giá hối đoái thEO đô la Mỹ 
:
7.380
B. NGÀNH DỪA
 
 
1. Diện tích dừa (Ha)
:
38
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
100
2.2 Quy ra Copra (MT)
:
20.126
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
3,1 Quy ra trái
:
 N.A
3.2 Quy ra Copra (Triệu MT)
:
 N.A
4. Khối lượng xuất khẩu
 
 
4.1 Copra (MT)
:
15.856
4.2 Dầu dừa (MT)
:
Quốc hội
5. Giá trị xuất khẩu dừa (US $ 000)
:
9.774
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (000 đô la Mỹ)
:
439.871
7. Phần trăm đóng góp cho thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
 :
 2,22
 
Srilanka
 

A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
 
1. Thủ đô                        
:
 Colombo 
 
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
65.610 
 
3. Dân số (Triệu) 
:
20,67
 
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Tỷ USD)
:
74,90
 
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Rupee Sri Lanka (LKR) 
 
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
130,56
B. NGÀNH DỪA
 
 
 
1. Diện tích dừa ('000 Ha)
:
440
 
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
 
 
  2.1 Quy ra trái (triệu trái)
:
2.870
 
 
  2.2 Quy ra Copra (Triệu MT)
:
0,549
 
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
 
 
  3,1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
2.104
 
 
  3.2 Quy ra Copra (Triệu MT)
:
0,402
 
4. Khối lượng xuất khẩu (MT)
 
 
 
 
  4.1 Dừa ('000 trái)
:
33.073
 
 
  4.2 Cùi dừa
:
4.776
 
 
  4.3 Dầu dừa
:
11.254
 
 
  4.4 Cám dừa
:
2.556
 
 
  4.5 Dừa nạo sấy
:
51.132
 
 
  4.6 Kem dừa / sữa
:
17,413
 
 
  4.7 Bột sữa dừa
:
5,835
 
 
  4.8 Than gáo
:
8,736
 
 
  4.9 Than hoạt tính
:
37.230
 
 
4.10 Sợi nệm
:
36.320
 
 
4.11 Sợi lông
:
16,409
 
 
4.12 Sợi xoắn  
:
74.744
 
 
4.13 Sợi xơ dừa                     
:
2.205
 
 
4,14 xơ dừa                    
:
8.222
 
 
4.15 Bụi xơ dừa / Pith
:
157.177
 
 
4.16 Chip dừa
:
14.610
 
 
4.17 Bột vỏ dừa
:
486
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa (triệu USD)
:
558,21
 
6. Tổng doanh thu xuất khẩu (triệu USD)
 
11.130
 
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%) 
:
5.015

 
Thái Lan
 
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Thủ đô
:
Bangkok
2. Tổng diện tích (Hà)
:
320.696.800
3. Dân số (Triệu)
:
66,50
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Tỷ USD)
:
 
5. Đơn vị tiền tệ
:
Baht
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (Trung bình)
:
32,48 baht
B. NGÀNH DỪA
1. Diện tích dừa ('000 Ha)
:
206
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
2.1 Quy đổi ra trái
:
1.001
2.2 Quy đổi ra Copra ('000 MT)
:
219
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
3.1 Quy đổi ra trái
:
1.001
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
4.1 Dừa
:
531
4.2 Cùi dừa
:
339
4.3 Dầu dừa
:
1.960
4.4 Cám dừa
:
2.3
4.5 Dừa nạo sấy
:
3.780
4.6 Sữa dừa
:
179.297
4.6 Than hoạt tính
:
8.829
4.7 Sản phẩm từ sợi xơ dừa
:
39,704
4.8 Vỏ dừa
:
2,752
5. Giá trị xuất khẩu dừa (triệu USD)
:
408
6. Tổng giá trị xuất khẩu (triệu USD)
:
188,421
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu (%)
:
0,22
 
Đông Timo
Không có dữ liệu
 
Tonga
 
A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
1. Thủ đô
:
Nukualofa
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
748
3. Dân số
:
105.323
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Triệu)
:
466
5. Đơn vị tiền tệ
:
TOP $
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (trung bình)
:
1,85
B. NGÀNH DỪA
 
 
1. Diện tích dừa (000 Ha)
:
31.1
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
2.1 Quy đổi ra trái (Triệu trái)
:
75.1
2.2 Quy đổi ra Copra ('000 MT)
:
15,7
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
3.1 Quy đổi ra trái (Triệu trái)
:
27,6
3.2 Quy đổi ra Copra (MT)
:
5,520
4. Khối lượng xuất (MT)
 
 
4.2 Cùi dừa 
:
-
4.3 Dầu dừa 
:
-
4.5 Nước dừa
:
152
4.6 Các sản phẩm dừa phi truyền thống khác
 
-
xuất khẩu như VCO. Nước dừa, v.v.
:
 
5. Giá trị xuất khẩu dừa ('000 US $)
:
634
6. Tổng doanh thu xuất khẩu ('000 đô la Mỹ)
:
15.259
7. Phần trăm đóng góp cho thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
 
 
 
Vanuatu
 
A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
1. Thủ đô                        
:
PortVila
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
12.189
3. Dân số                      
:
258.900
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Triệu USD) 
:
815
5. Đơn vị tiền tệ                   
:
Vatu (Vt)
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ (trung bình)
:
97,07
B. NGÀNH DỪA
 
 
1. Diện dừa ('000 Ha)
:
91,9
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
2.1 Quy đổi ra trái dừa  (Triệu trái)      
:
415
2.2 Quy đổiCopra ('000 MT)
:
79,2
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
3.1 Quy đổi ra trái
:
 N.A
3.2 Quy đổi ra Copra (MT)
:
 N.A
4. Khối lượng xuất khẩu (MT)
 
 
4.1 Cùi dừa                         
:
25.194
4.2 Cám dừa
:
4,786
4.3 Dầu dừa
:
9,208
4.4 Cơm dừa nạo sấy
:
0,1
5. Giá trị xuất khẩu dừa ('000 USD)
:
2.683
6. Tổng doanh thu xuất khẩu ('000 USD)
:
6.100
7. Phần trăm đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)    
:
43,98
 
Việt Nam
 
 A. THÔNG TIN CHUNG
 
 
1. Thủ đô
:
Hà Nội
2. Tổng diện tích (Sq. Km)
:
331.212 
3. Dân số (Triệu)
:
90,73
4. Tổng sản phẩm quốc nội (Tỷ USD)
:
186.2
5. Đơn vị tiền tệ
:
Việt Nam đồng (VND)
6. Tỷ giá hối đoái theo đô la Mỹ 
:
21,15
B. NGÀNH DỪA
 
 
1. Diện tích dừa (Ha)
:
157.853
2. Tổng sản lượng dừa
 
 
2.1 Quy ra trái (Triệu trái)
:
1,246
2.2 Quy ra Copra (MT)
:
373.675
3. Dự kiến ​​tiêu dùng trong nước
 
 
3.1 Quy ra trái
:
 N.A
3.2 Quy đổi ra Copra (MT)   
:
 N.A
4. Khối lượng xuất khẩu (MT)
 
 
4.1 Dừa 
:
69,548
4.2 Cùi dừa 
:
12.787
4.3 Dầu dừa
:
991
4.4 Cám dừa
:
-
4.5 Dừa nạo sấy
:
40.302
4.6 Sợi xơ dừa
:
-
4.7 Các sản phẩm xơ dừa, Thảm xơ dừa
:
-
4.8 Thảm
:
446
4.9 Dây thừng xơ dừa
:
-
4.10 Than gáo dừa
:
28.856
4.11 Than hoạt tính
:
14,513
5. Giá trị xuất khẩu dừa (triệu USD)
:
225
6.Tổng doanh thu xuất khẩu (triệu USD)
:
150.475
7. Đóng góp vào thu nhập xuất khẩu quốc gia (%)
:
0,14
 

CHÚ THÍCH:
N.A:Not Available có nghĩa là dữ liệu không xác định,
còn No Answer có nghĩa là không đáp án.

Các tin khác:
Tổng quan thị trường dầu dừa toàn cầu đến năm 2019 - Philippines tiếp tục thống trị sản xuất và thương mại
Tổng quan thị trường dừa toàn cầu 2018- 2019
ICC: Tổng quan thị trường cơm dừa nạo sấy
ICC: Tổng quan thị trường dầu dừa
ICC: Tổng quan thị trường chỉ xơ dừa
ICC: Tổng quan thị trường cơm dừa nạo sấy
Tỉnh Bến Tre: Thống kê diện tích và sản lượng dừa - Chia theo từng huyện đến năm 2018
Thống kê diện tích dừa của Việt Nam đến năm 2018
ICC: Tổng quan thị trường than hoạt tính
ICC: Tổng quan thị trường dầu dừa
 
THĂM DÒ Ý KIẾN
Theo bạn, chất lượng nội dung Website này như thế nào ?
Rất phong phú
Khá phong phú
Chưa phong phú
Ý kiến khác
Dành cho Quảng cáo
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bến Tre
Thạch dừa Minh Châu
Cty TNHH MTV Chế biến Dừa Lương Quới
Công ty Cổ phần Đầu tư Dừa Bến Tre
Công ty TNHH Vĩnh Tiến
Công ty TNHH chế biến sản phẩm dừa Cửu Long
Thương hiệu mạnh
Cơ sở Dừa Xanh Bến Tre
Cơ sở KDSX Thạch dừa Minh Tâm
DNTN Hưng Long
Công ty Cổ phần Chế biến Dừa Á Châu
Kẹo dừa Thanhh Long
Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Huy Thịnh Phát
DNTN Trương Phú Vinh
Công ty Lê An
Công ty Cổ phần Mỹ phẩm dừa Phú Long
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 17.845.624
Online: 33
Sản phẩm doanh nghiệp
 
Trang chủ | Dịch vụ | Liên hệ - Góp ý
Về đầu trang
 
thiet ke web thiet ke web hcm thiet ke web vung tau thiet ke web gia vang hoa dat hoa dat son nuoc son nuoc noi that binh sua tre em san xuat moc khoa may ao thun